

|
Nơi sản xuất Container lạnh |
|
|
|
- Chúng tôi cung cấp container lạnh đã qua sử dụng, nhưng chất lượng vẫn còn tốt nhằm phục vụ cho việc giữ lạnh cácsản phẩm như: thịt, cá, rau cải, nước đá…
- Hệ thống làm lạnh luôn được theo dõikiểm tra và được hoàn tất trước khi giao cho khách hàng
- Cont lạnh có thể hoạt động với một thiết bị làm lạnh bên trong. Thiết bị này có thể nhận năng lượng từ bên ngoàitừ các điểm cấp năng lượng tại các bãi cont, trên tàu cont hoặc trên cảng.
- Khiđược vận chuyển trên xe tải ,cont lạnh có thể hoạt động nhờ thiết bị điện chạy bằng dầu diesel
Các loại hàng hóa xe lạnh vàthùng lạnh Tân Thanh có thể phục vụ như để đông lạnh và ướp lạnh như:
|
Container Lạnh | |
|
|
|
|
|
|
Công dụng container lạnh:
- Việc đầu tư mang tính kinh tế.
- Kiểm soát nhiệt độ chuẩn và bảo quản tốt thực phẩm.
- Tiện lợi khi sử dụng: tạo ra nhiều kho nhỏ để giữ lạnh các thực phẩm.
- Tiết kiệm chi phí vận chuyển, giao nhận hàng hóa khi gởi kho lạnh.
Thùng Lạnh
Là nhà sản xuất thùng lạnh hàng đầu với đủ loại từ 1.5 đến 15 tấn nhằm phục vụ chuyên chở trái cây, hàng thủy sản, thực phẩm, rau quả
+ Thùng lạnh của công ty Tân Thanh được đóng mới với công nghệ và chất lượng cao.
|
Thùng Lạnh | |
|
|
![]() |
|
Máy SB II |
Máy SB III |
|
|
|
![]() |
|
kiện không khí kiểm soát
- Một số hàng hóa có thể có yêu cầukiểm soát độ ẩm như hoa, củ, rau tươi
|
|
|
- Đối với hàng hóa đông lạnh, container lạnh Tân thanh bảo đảm khí lạnh lưu thông quanh hàng hóa nhằm giảm khả năng biến động nhiệt độ của khu cận bên ( trần, sàn, vách container)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CONTAINER LẠNH
Thùng lạnh 40' x 8' x 9'6"
![]() |
Nhôm | ||
|
mm |
Feet | ||
|
Kích thước bên trong |
Dài |
11,569 |
37'11.4" |
|
Rộng |
2,294 |
7'6.2" | |
|
Cao(bên ngoài) |
2,540 |
8'4" | |
|
Cao(bên trong) |
2,440 |
8' | |
|
Cửa mở |
Rộng |
2,294 |
7'6.2" |
|
Cao |
2,558 |
8'4.7" | |
|
Kilograms |
Pounds | ||
|
Trọng lượng (Tổng trọng lượng 34 tấn) |
Tối đa |
34,000 |
74,961 |
|
Khi chưa chở hàng hóa |
4,430 |
9,767 | |
|
Sức chở tối đa |
29,570 |
65,194 | |
|
Weight (Max Gross Weight 30 Tonne) |
Tối đa |
30,480 |
67,200 |
|
Khi chưa chở hàng hóa |
4,420 |
9,750 | |
|
Sức chở tối đa |
26,060 |
57,450 | |
|
CubeMetres |
CubeFeet | ||
|
Sức chứa bên trong |
Nominal |
67.4 |
2,380 |
|
Usable |
64.8 |
2,289 | |
|
MGSS | |||
|
mm |
Feet | ||
|
Kích thước bên trong |
Length |
11,559 |
37'11" |
|
Width |
2,290 |
7'6" | |
|
Height(Nominal) |
2,546 |
8'4.2" | |
|
Height(Usable) |
2,446 |
8'0.2" | |
|
Cửa mở |
Width |
2,294 |
7'6.2" |
|
Height |
2,558 |
8'4.7" | |
|
Kilograms |
Pounds | ||
|
Trọng lượng (Tối đa 34,000 tấn) |
Gross |
32,000 |
70,551 |
|
Tare |
4,545 |
10,020 | |
|
MaxPayload |
27,455 |
60,531 | |
|
CubeMetres |
CubeFeet | ||
|
Sức chứa bên trong |
Nominal |
67.4 |
2,380 |
|
Usable |
64.8 |
2,298 | |
Thùng lạnh 20' x 8' x 8'6"
![]() |
Nhôm | ||
|
mm |
Feet | ||
|
Kích thước bên trong |
Dài |
5,455 |
17'11" |
|
Rộng |
2,294 |
7'6.2" | |
|
Cao (bên ngoài) |
2,288 |
7'6" | |
|
Cao (bên trong) |
2,188 |
7'2" | |
|
Cửa mở |
Rộng |
2,268 |
7'5.3" |
|
Cao |
2,215 |
7'3.1" | |
|
Kilograms |
Pounds | ||
|
Trọng lượng |
Tối đa 34,000 |
24,000 |
52,800 |
|
Khi không chở hàng |
2,950 |
6,503 | |
|
Sức chở tối đa |
21,050 |
46,407 | |
|
CubeMetres |
CubeFeet | ||
|
Sức chứa bên trong |
Nominal |
28.6 |
1,010 |
|
Usable |
27.4 |
967 | |
Xin Quý khách liên hệ với chúng tôi để biết thông tin chi tiết!
Developed by Thiet ke web - VINA DESIGN