|
Bảng giá cước dịch vụ iVoice |
Với , người sử dụng tiết kiệm được tối đa đến 30% cước phí so với cách gọi thông thường
Bảng cước dịch vụ thoại
|
Loạicước |
6s đầu |
1s tiếp |
Tròn 1 phút |
|
Cước thuê bao |
22,000 |
|
Nội hạt |
|
|
220 |
|
Liên tỉnh |
84 |
14 |
840 |
|
Di động |
100 |
18 |
1,067 |
|
Quốc tế |
350 |
57 |
3,410 |
Bảng phí các dịch vụ cộng thêm
|
Tên dịchvụ |
Cước cài đặt |
Cước thuê bao |
|
Ngăn hướng gọi đi hoàn toàn |
20,000 |
5,000 |
|
Mở/ khóa Quốc tế |
Mở: Không thu
Khóa: 20,000 |
Không thu |
|
Mở/ khóa Liên tỉnh - Di động |
|
Chống quấy rối bằng câu thông báo |
Không thu |
5,000 |
|
Ngăn hướng cuộc gọi gọi dùng mã số riêng:
Ngăn quốc tế bằng mã số riêng
_Ngăn liên tỉnh/di động bằng mã số riêng
_Ngăn cuộc gọi đi bằng mã số riêng |
10,000 |
Không thu |
1. Bảng giá cước được áp dụng từ ngày 1/3/2009
2. Các giá trên đã bao gồm VAT
3. Đơn vị VNĐ
|